Skip to content
AEASPracticeĐăng nhập
Hướng dẫn

Từ vựng

Danh sách từ vựng AEAS: những từ thường gặp nhất

25 từ xuất hiện nhiều nhất trong bài luyện Từ vựng dạng AEAS của mỗi khối lớp, kèm nghĩa và cách học.

25 từ xuất hiện nhiều nhất trong các bài luyện Từ vựng lớp 4-6 trên trang này, theo đúng dạng đề AEAS. Hãy học những từ này trước; danh sách đầy đủ 300 từ kèm thẻ ghi nhớ có trong Danh sách từ vựng.

Ví dụ minh họa · 25 từ thường gặp nhất, lớp 4-6

1. finish (finished, finishes)hoàn thành
2. take (takes, taking)mất (thời gian); lấy
3. wholetoàn bộ
4. mean (meaning, meanings)có nghĩa là
5. company (companies)công ty
6. turn (turned, turning)vặn; xoay
7. end (ended, ending)kết thúc
8. business (businesses)kinh doanh
9. amaze (amazed, amazing)làm kinh ngạc
10. wave (waved, waves)cái vẫy tay; sóng
11. work (worked, working)làm việc
12. aroundkhoảng; xung quanh
13. happen (happened, happening)xảy ra
14. build (building, buildings)xây dựng
15. type (types)loại
16. grow (growing, grows)lớn lên
17. save (saved, saves)tiết kiệm; cứu
18. rest (rested, resting)nghỉ ngơi
19. piece (pieces, piecing)bản nhạc
20. equal (equally)bằng nhau
21. wait (waited, waiting)chờ đợi
22. trip (trips)chuyến đi
23. losemất
24. sickốm
25. recycle (recycled, recycling)tái chế

Cách dùng danh sách

  • Học mỗi từ cùng câu ví dụ, không chỉ nghĩa: phần Từ trong ngữ cảnh chỉ cho bạn chữ cái đầu và câu.
  • Học cả các dạng khác của từ (ví dụ suffer, suffered, suffering), vì đề có thể dùng bất kỳ dạng nào.
  • Ôn lại một từ vào ngày khác thay vì lặp mười lần một lúc; ôn cách quãng mới giúp nhớ lâu.