Skip to content
AEASPracticeĐăng nhập
Từ vựng

Đoán nghĩa từ qua tiền tố, hậu tố

Đoán nghĩa từ qua tiền tố, hậu tố

4 / 5

Nội dung video

Tiền tố và hậu tố giúp đoán nghĩa từ (khoảng 1/7 đáp án Nghĩa của từ).

  1. 1un-, dis-, mis-: không, hoặc sai. Disagree: khác ý kiến.
  2. 2-less: không có. -ful: đầy. Careless, powerful.
  3. 3re-: lại lần nữa. Rebuild, return, review.
  4. 4-tion, -ment, -ness: tạo danh từ. Định nghĩa bắt đầu bằng "the act of…" hoặc "the state of…" thường là các từ này.
Làm thử bài miễn phí